TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马头

mǎtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬頭

Âm Hán Việt MÃ ĐẦU

马头 nghĩa là đầu ngựa, bến tàu.

Nghĩa của 马头

mǎtóu

MÃ ĐẦUDanh từphồn thể 馬頭
  1. Đầu ngựa
  2. Giống như 码头 (mǎtóu), bến tàu

Câu hỏi thường gặp

马头 nghĩa là gì?

马头 (mǎtóu) nghĩa là đầu ngựa, bến tàu.

马头 đọc thế nào?

马头 đọc là mǎtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 马头 là gì?

Âm Hán Việt của 马头 là "mã đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.