TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马头星云

Mǎtóuxīngyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬頭星雲

Âm Hán Việt MÃ ĐẦU TINH VÂN

马头星云 nghĩa là tinh vân đầu ngựa.

Nghĩa của 马头星云

Mǎtóuxīngyún

MÃ ĐẦU TINH VÂNTên riêngphồn thể 馬頭星雲tên riêng
  1. Tinh vân Đầu Ngựa

Câu hỏi thường gặp

马头星云 nghĩa là gì?

马头星云 (mǎtóuxīngyún) nghĩa là tinh vân đầu ngựa.

马头星云 đọc thế nào?

马头星云 đọc là Mǎtóuxīngyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 马头星云 là gì?

Âm Hán Việt của 马头星云 là "mã đầu tinh vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.