TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马尾

mǎwěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬尾

Âm Hán Việt MÃ VĨ

马尾 nghĩa là tóc đuôi ngựa, đuôi ngựa.

Nghĩa của 马尾

mǎwěi

MÃ VĨDanh từ, Tên riêngphồn thể 馬尾
  1. Tóc đuôi ngựa (kiểu tóc)
  2. Đuôi ngựa
  3. Sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)

Mǎwěi

MÃ VĨDanh từ, Tên riêngphồn thể 馬尾tên riêng
  1. Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市 (Fu2zhou1 Shì), Phúc Kiến

Từ ghép có 马尾

Câu hỏi thường gặp

马尾 nghĩa là gì?

马尾 (mǎwěi, mǎwěi) nghĩa là tóc đuôi ngựa, đuôi ngựa.

马尾 đọc thế nào?

马尾 đọc là mǎwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 马尾 là gì?

Âm Hán Việt của 马尾 là "mã vĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.