马尾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馬尾
马尾 nghĩa là tóc đuôi ngựa, đuôi ngựa.
Nghĩa của 马尾
mǎwěi
MÃ VĨDanh từ, Tên riêngphồn thể 馬尾- Tóc đuôi ngựa (kiểu tóc)
- Đuôi ngựa
- Sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
Mǎwěi
MÃ VĨDanh từ, Tên riêngphồn thể 馬尾tên riêng- Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市 (Fu2zhou1 Shì), Phúc Kiến
Từ ghép có 马尾
Câu hỏi thường gặp
马尾 nghĩa là gì?
马尾 (mǎwěi, mǎwěi) nghĩa là tóc đuôi ngựa, đuôi ngựa.
马尾 đọc thế nào?
马尾 đọc là mǎwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 马尾 là gì?
Âm Hán Việt của 马尾 là "mã vĩ".