TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马子

mǎzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬子

Âm Hán Việt MÃ TỬ

马子 nghĩa là cường đạo, thổ phỉ, xèng đánh bạc.

Nghĩa của 马子

mǎzi

MÃ TỬDanh từphồn thể 馬子
  1. Cường đạo; thổ phỉ
  2. Xèng đánh bạc
  3. Bô tiểu
  4. tiếng lóng Cô gái; chick; babe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 马子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 马子

Câu hỏi thường gặp

马子 nghĩa là gì?

马子 (mǎzi) nghĩa là cường đạo, thổ phỉ, xèng đánh bạc.

马子 đọc thế nào?

马子 đọc là mǎzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 马子 là gì?

Âm Hán Việt của 马子 là "mã tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.