TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马戏

mǎxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬戲

Âm Hán Việt MÃ HÝ

马戏 nghĩa là rạp xiếc.

Nghĩa của 马戏

mǎxì

MÃ HÝDanh từphồn thể 馬戲
  1. Rạp xiếc

Từ ghép có 马戏

Câu hỏi thường gặp

马戏 nghĩa là gì?

马戏 (mǎxì) nghĩa là rạp xiếc.

马戏 đọc thế nào?

马戏 đọc là mǎxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 马戏 là gì?

Âm Hán Việt của 马戏 là "mã hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.