马店 nghĩa là Quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách.
Nghĩa của 马店
mǎdiàn
MÃ ĐIẾMTên riêngphồn thể 馬店
Quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách
Câu hỏi thường gặp
马店 nghĩa là gì?
马店 (mǎdiàn) nghĩa là Quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách.
马店 đọc thế nào?
马店 đọc là mǎdiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 马店 là gì?
Âm Hán Việt của 马店 là "mã điếm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.