TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马拉

Mǎlā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬拉

Âm Hán Việt MÃ LẠP

马拉 nghĩa là Marat (tên).

Nghĩa của 马拉

Mǎlā

MÃ LẠPTên riêngphồn thể 馬拉tên riêng
  1. Marat (tên)
  2. Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và bác sĩ người Thụy Sĩ

Từ ghép có 马拉

Câu hỏi thường gặp

马拉 nghĩa là gì?

马拉 (mǎlā) nghĩa là Marat (tên).

马拉 đọc thế nào?

马拉 đọc là Mǎlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 马拉 là gì?

Âm Hán Việt của 马拉 là "mã lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.