TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马拉加

Mǎlājiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬拉加

Âm Hán Việt MÃ LẠP GIA

马拉加 nghĩa là málaga, tây ban nha.

Nghĩa của 马拉加

Mǎlājiā

MÃ LẠP GIATên riêngphồn thể 馬拉加tên riêng
  1. Málaga, Tây Ban Nha
  2. Thành phố Malaga ở Đông Azerbaijan, Iran

Câu hỏi thường gặp

马拉加 nghĩa là gì?

马拉加 (mǎlājiā) nghĩa là málaga, tây ban nha.

马拉加 đọc thế nào?

马拉加 đọc là Mǎlājiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 马拉加 là gì?

Âm Hán Việt của 马拉加 là "mã lạp gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.