TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马拉地

Mǎlādì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬拉地

Âm Hán Việt MÃ LẠP ĐỊA

马拉地 nghĩa là Ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ.

Nghĩa của 马拉地

Mǎlādì

MÃ LẠP ĐỊAphồn thể 馬拉地tên riêng
  1. Ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

马拉地 nghĩa là gì?

马拉地 (mǎlādì) nghĩa là Ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ.

马拉地 đọc thế nào?

马拉地 đọc là Mǎlādì (pinyin).

Âm Hán Việt của 马拉地 là gì?

Âm Hán Việt của 马拉地 là "mã lạp địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.