TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马拉维

Mǎlāwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬拉維

Âm Hán Việt MÃ LẠP DUY

马拉维 nghĩa là Malawi.

Nghĩa của 马拉维

Mǎlāwéi

MÃ LẠP DUYTên riêngphồn thể 馬拉維tên riêng
  1. Malawi

Câu hỏi thường gặp

马拉维 nghĩa là gì?

马拉维 (mǎlāwéi) nghĩa là Malawi.

马拉维 đọc thế nào?

马拉维 đọc là Mǎlāwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 马拉维 là gì?

Âm Hán Việt của 马拉维 là "mã lạp duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.