TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马术

mǎshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬術

Âm Hán Việt MÃ THUẬT

马术 nghĩa là môn cưỡi ngựa, kỹ thuật cưỡi ngựa.

Nghĩa của 马术

mǎshù

MÃ THUẬTDanh từphồn thể 馬術
  1. Môn cưỡi ngựa
  2. Kỹ thuật cưỡi ngựa

Câu hỏi thường gặp

马术 nghĩa là gì?

马术 (mǎshù) nghĩa là môn cưỡi ngựa, kỹ thuật cưỡi ngựa.

马术 đọc thế nào?

马术 đọc là mǎshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 马术 là gì?

Âm Hán Việt của 马术 là "mã thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.