TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马斯克

Mǎsīkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬斯克

Âm Hán Việt MÃ TƯ KHẮC

马斯克 nghĩa là Elon Musk (1971-), nhà kinh doanh và đồng sáng lập Tesla Motors.

Nghĩa của 马斯克

Mǎsīkè

MÃ TƯ KHẮCTên riêngphồn thể 馬斯克tên riêng
  1. Elon Musk (1971-), nhà kinh doanh và đồng sáng lập Tesla Motors

Câu hỏi thường gặp

马斯克 nghĩa là gì?

马斯克 (mǎsīkè) nghĩa là Elon Musk (1971-), nhà kinh doanh và đồng sáng lập Tesla Motors.

马斯克 đọc thế nào?

马斯克 đọc là Mǎsīkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 马斯克 là gì?

Âm Hán Việt của 马斯克 là "mã tư khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.