TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马斯内

Mǎsīnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬斯內

Âm Hán Việt MÃ TƯ NỘI

马斯内 nghĩa là Jules Massenet (1842-1912), nhà soạn nhạc người Pháp.

Nghĩa của 马斯内

Mǎsīnèi

MÃ TƯ NỘIphồn thể 馬斯內tên riêng
  1. Jules Massenet (1842-1912), nhà soạn nhạc người Pháp

Câu hỏi thường gặp

马斯内 nghĩa là gì?

马斯内 (mǎsīnèi) nghĩa là Jules Massenet (1842-1912), nhà soạn nhạc người Pháp.

马斯内 đọc thế nào?

马斯内 đọc là Mǎsīnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 马斯内 là gì?

Âm Hán Việt của 马斯内 là "mã tư nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.