马斯河 (mǎsī hé) nghĩa là Sông Maas hoặc sông Meuse, Tây Âu.
马斯河 đọc thế nào?
马斯河 đọc là Mǎsī Hé (pinyin).
Âm Hán Việt của 马斯河 là gì?
Âm Hán Việt của 马斯河 là "mã tư hà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.