TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马斯河

Mǎsī Hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬斯河

Âm Hán Việt MÃ TƯ HÀ

马斯河 nghĩa là Sông Maas hoặc sông Meuse, Tây Âu.

Nghĩa của 马斯河

Mǎsī Hé

MÃ TƯ HÀphồn thể 馬斯河tên riêng
  1. Sông Maas hoặc sông Meuse, Tây Âu

Câu hỏi thường gặp

马斯河 nghĩa là gì?

马斯河 (mǎsī hé) nghĩa là Sông Maas hoặc sông Meuse, Tây Âu.

马斯河 đọc thế nào?

马斯河 đọc là Mǎsī Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 马斯河 là gì?

Âm Hán Việt của 马斯河 là "mã tư hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.