TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马斯洛

Mǎsīluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬斯洛

Âm Hán Việt MÃ TƯ LẠC

马斯洛 nghĩa là Maslow (tên họ).

Nghĩa của 马斯洛

Mǎsīluò

MÃ TƯ LẠCphồn thể 馬斯洛tên riêng
  1. Maslow (tên họ)
  2. Abraham Maslow (1908-1970), nhà tâm lý học Mỹ

Câu hỏi thường gặp

马斯洛 nghĩa là gì?

马斯洛 (mǎsīluò) nghĩa là Maslow (tên họ).

马斯洛 đọc thế nào?

马斯洛 đọc là Mǎsīluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 马斯洛 là gì?

Âm Hán Việt của 马斯洛 là "mã tư lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.