TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马无夜草不肥,人无外快不富

mǎwúyècǎobùféi rénwúwàikuàibùfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬無夜草不肥,人無外快不富

马无夜草不肥,人无外快不富 nghĩa là Ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu.

Nghĩa của 马无夜草不肥,人无外快不富

mǎwúyècǎobùféi rénwúwàikuàibùfù

phồn thể 馬無夜草不肥,人無外快不富
  1. thành ngữ Ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu

Câu hỏi thường gặp

马无夜草不肥,人无外快不富 nghĩa là gì?

马无夜草不肥,人无外快不富 (mǎwúyècǎobùféi rénwúwàikuàibùfù) nghĩa là Ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu.

马无夜草不肥,人无外快不富 đọc thế nào?

马无夜草不肥,人无外快不富 đọc là mǎwúyècǎobùféi rénwúwàikuàibùfù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.