TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马服子

Mǎ Fúzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬服子

Âm Hán Việt MÃ PHỤC TỬ

马服子 nghĩa là Ma Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 赵国 (Zhào Guó), người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đến bị tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 长平之战 (Chángpíngzhī Zhàn) vào năm 260 TCN.

Nghĩa của 马服子

Mǎ Fúzǐ

MÃ PHỤC TỬphồn thể 馬服子tên riêng
  1. Ma Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 赵国 (Zhào Guó), người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đến bị tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 长平之战 (Chángpíngzhī Zhàn) vào năm 260 TCN
  2. Còn gọi là Triệu Quát 赵括 (Zhào Kuò)

Câu hỏi thường gặp

马服子 nghĩa là gì?

马服子 (mǎ fúzǐ) nghĩa là Ma Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 赵国 (Zhào Guó), người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đến bị tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 长平之战 (Chángpíngzhī Zhàn) vào năm 260 TCN.

马服子 đọc thế nào?

马服子 đọc là Mǎ Fúzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 马服子 là gì?

Âm Hán Việt của 马服子 là "mã phục tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.