TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马林巴

mǎlínbā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬林巴

Âm Hán Việt MÃ LÂM BA

马林巴 nghĩa là Marimba.

Nghĩa của 马林巴

mǎlínbā

MÃ LÂM BADanh từphồn thể 馬林巴
  1. từ mượn Marimba

Câu hỏi thường gặp

马林巴 nghĩa là gì?

马林巴 (mǎlínbā) nghĩa là Marimba.

马林巴 đọc thế nào?

马林巴 đọc là mǎlínbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 马林巴 là gì?

Âm Hán Việt của 马林巴 là "mã lâm ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.