TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马球

mǎqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬球

Âm Hán Việt MÃ CẦU

马球 nghĩa là môn polo.

Nghĩa của 马球

mǎqiú

MÃ CẦUDanh từphồn thể 馬球
  1. Môn polo

Câu hỏi thường gặp

马球 nghĩa là gì?

马球 (mǎqiú) nghĩa là môn polo.

马球 đọc thế nào?

马球 đọc là mǎqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 马球 là gì?

Âm Hán Việt của 马球 là "mã cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.