TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马甲

mǎjiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬甲

Âm Hán Việt MÃ GIÁP

马甲 nghĩa là áo nịt, người dùng ảo.

Nghĩa của 马甲

mǎjiǎ

MÃ GIÁPDanh từphồn thể 馬甲
  1. Áo nịt
  2. Người dùng ảo (tiếng lóng Internet)
  3. phương ngữ Áo gile

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 马甲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

马甲 nghĩa là gì?

马甲 (mǎjiǎ) nghĩa là áo nịt, người dùng ảo.

马甲 đọc thế nào?

马甲 đọc là mǎjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 马甲 là gì?

Âm Hán Việt của 马甲 là "mã giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.