TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马背

mǎbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬背

马背 nghĩa là lưng ngựa.

Nghĩa của 马背

mǎbèi

Danh từphồn thể 馬背
  1. Lưng ngựa
  2. kiến trúc Trung Quốc truyền thống Mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của đường mái

Câu hỏi thường gặp

马背 nghĩa là gì?

马背 (mǎbèi) nghĩa là lưng ngựa.

马背 đọc thế nào?

马背 đọc là mǎbèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.