TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马贼

mǎzéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬賊

Âm Hán Việt MÃ TẶC

马贼 nghĩa là kẻ trộm ngựa, nhóm cướp cưỡi ngựa.

Nghĩa của 马贼

mǎzéi

MÃ TẶCDanh từphồn thể 馬賊
  1. Kẻ trộm ngựa
  2. cũ Nhóm cướp cưỡi ngựa

Câu hỏi thường gặp

马贼 nghĩa là gì?

马贼 (mǎzéi) nghĩa là kẻ trộm ngựa, nhóm cướp cưỡi ngựa.

马贼 đọc thế nào?

马贼 đọc là mǎzéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 马贼 là gì?

Âm Hán Việt của 马贼 là "mã tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.