TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马赛克

mǎsàikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬賽克

Âm Hán Việt MÃ TÁI KHẮC

马赛克 nghĩa là tranh ghép mảnh, hiệu ứng vỡ hình.

Nghĩa của 马赛克

mǎsàikè

MÃ TÁI KHẮCDanh từphồn thể 馬賽克
  1. từ mượn Tranh ghép mảnh
  2. Hiệu ứng vỡ hình

Câu hỏi thường gặp

马赛克 nghĩa là gì?

马赛克 (mǎsàikè) nghĩa là tranh ghép mảnh, hiệu ứng vỡ hình.

马赛克 đọc thế nào?

马赛克 đọc là mǎsàikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 马赛克 là gì?

Âm Hán Việt của 马赛克 là "mã tái khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.