TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马赫

Mǎhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬赫

Âm Hán Việt MÃ HÁCH

马赫 nghĩa là Mach (tên gọi).

Nghĩa của 马赫

Mǎhè

MÃ HÁCHTên riêng, Lượng từphồn thể 馬赫tên riêng
  1. Mach (tên gọi)
  2. Ernst Mach (1838-1916), nhà vật lý người Đức
  3. Số Mach (cơ học chất lỏng)

Câu hỏi thường gặp

马赫 nghĩa là gì?

马赫 (mǎhè) nghĩa là Mach (tên gọi).

马赫 đọc thế nào?

马赫 đọc là Mǎhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 马赫 là gì?

Âm Hán Việt của 马赫 là "mã hách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.