马路
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馬路
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
马路 nghĩa là đường phố, đường.
Nghĩa của 马路
mǎlù
MÃ LỘDanh từphồn thể 馬路- Đường phố
- Đường
Câu ví dụ với 马路
- 一条新的马路正在修建中。 Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
马路 nghĩa là gì?
马路 (mǎlù) nghĩa là đường phố, đường.
马路 đọc thế nào?
马路 đọc là mǎlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 马路 là gì?
Âm Hán Việt của 马路 là "mã lộ".