TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马路

mǎlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬路

Âm Hán Việt MÃ LỘ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

马路 nghĩa là đường phố, đường.

Nghĩa của 马路

mǎlù

MÃ LỘDanh từphồn thể 馬路
  1. Đường phố
  2. Đường

Câu ví dụ với 马路

  • 一条新的马路正在修建中。 Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

马路 nghĩa là gì?

马路 (mǎlù) nghĩa là đường phố, đường.

马路 đọc thế nào?

马路 đọc là mǎlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 马路 là gì?

Âm Hán Việt của 马路 là "mã lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.