TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马蹄星云

Mǎtíxīngyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬蹄星雲

Âm Hán Việt MÃ ĐỀ TINH VÂN

马蹄星云 nghĩa là Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17.

Nghĩa của 马蹄星云

Mǎtíxīngyún

MÃ ĐỀ TINH VÂNphồn thể 馬蹄星雲tên riêng
  1. Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17

Câu hỏi thường gặp

马蹄星云 nghĩa là gì?

马蹄星云 (mǎtíxīngyún) nghĩa là Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17.

马蹄星云 đọc thế nào?

马蹄星云 đọc là Mǎtíxīngyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 马蹄星云 là gì?

Âm Hán Việt của 马蹄星云 là "mã đề tinh vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.