TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马达

mǎdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬達

Âm Hán Việt MÃ ĐẠT

马达 nghĩa là động cơ.

Nghĩa của 马达

mǎdá

MÃ ĐẠTDanh từphồn thể 馬達
  1. từ mượn Động cơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 马达

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

马达 nghĩa là gì?

马达 (mǎdá) nghĩa là động cơ.

马达 đọc thế nào?

马达 đọc là mǎdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 马达 là gì?

Âm Hán Việt của 马达 là "mã đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.