TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马连良

Mǎ Liánliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬連良

Âm Hán Việt MÃ LIÊN LƯƠNG

马连良 nghĩa là Ma Lianliang (1901-1966), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh 四大须生.

Nghĩa của 马连良

Mǎ Liánliáng

MÃ LIÊN LƯƠNGphồn thể 馬連良tên riêng
  1. Ma Lianliang (1901-1966), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh 四大须生

Câu hỏi thường gặp

马连良 nghĩa là gì?

马连良 (mǎ liánliáng) nghĩa là Ma Lianliang (1901-1966), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh 四大须生.

马连良 đọc thế nào?

马连良 đọc là Mǎ Liánliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 马连良 là gì?

Âm Hán Việt của 马连良 là "mã liên lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.