TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马那瓜

Mǎnàguā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬那瓜

Âm Hán Việt MÃ NA QUA

马那瓜 nghĩa là thủ đô của nicaragua.

Nghĩa của 马那瓜

Mǎnàguā

MÃ NA QUAphồn thể 馬那瓜tên riêng
  1. Managua, thủ đô của Nicaragua

Câu hỏi thường gặp

马那瓜 nghĩa là gì?

马那瓜 (mǎnàguā) nghĩa là thủ đô của nicaragua.

马那瓜 đọc thế nào?

马那瓜 đọc là Mǎnàguā (pinyin).

Âm Hán Việt của 马那瓜 là gì?

Âm Hán Việt của 马那瓜 là "mã na qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.