TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马队

mǎduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬隊

Âm Hán Việt MÃ ĐỘI

马队 nghĩa là kỵ binh, đoàn ngựa thồ hàng.

Nghĩa của 马队

mǎduì

MÃ ĐỘIphồn thể 馬隊
  1. Kỵ binh
  2. Đoàn ngựa thồ hàng

Câu hỏi thường gặp

马队 nghĩa là gì?

马队 (mǎduì) nghĩa là kỵ binh, đoàn ngựa thồ hàng.

马队 đọc thế nào?

马队 đọc là mǎduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 马队 là gì?

Âm Hán Việt của 马队 là "mã đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.