TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马陆

mǎlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬陸

Âm Hán Việt MÃ LỤC

马陆 nghĩa là con cuốn chiếu.

Nghĩa của 马陆

mǎlù

MÃ LỤCDanh từphồn thể 馬陸
  1. Con cuốn chiếu

Câu hỏi thường gặp

马陆 nghĩa là gì?

马陆 (mǎlù) nghĩa là con cuốn chiếu.

马陆 đọc thế nào?

马陆 đọc là mǎlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 马陆 là gì?

Âm Hán Việt của 马陆 là "mã lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.