TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马鹿

mǎlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬鹿

Âm Hán Việt MÃ LỘC

马鹿 nghĩa là hươu đỏ, người ngốc.

Nghĩa của 马鹿

mǎlù

MÃ LỘCDanh từphồn thể 馬鹿
  1. Hươu đỏ
  2. Người ngốc
  3. Kẻ ngốc (từ tiếng Nhật "baka")

Câu hỏi thường gặp

马鹿 nghĩa là gì?

马鹿 (mǎlù) nghĩa là hươu đỏ, người ngốc.

马鹿 đọc thế nào?

马鹿 đọc là mǎlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 马鹿 là gì?

Âm Hán Việt của 马鹿 là "mã lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.