马齿徒增 nghĩa là Đã già mà không đạt được thành tựu gì.
Nghĩa của 马齿徒增
mǎchǐtúzēng
MÃ XỈ ĐỒ TĂNGphồn thể 馬齒徒增
tự giễu, thành ngữ Đã già mà không đạt được thành tựu gì
Câu hỏi thường gặp
马齿徒增 nghĩa là gì?
马齿徒增 (mǎchǐtúzēng) nghĩa là Đã già mà không đạt được thành tựu gì.
马齿徒增 đọc thế nào?
马齿徒增 đọc là mǎchǐtúzēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 马齿徒增 là gì?
Âm Hán Việt của 马齿徒增 là "mã xỉ đồ tăng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.