TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驯服

xùnfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馴服

Âm Hán Việt THUẦN PHỤC

驯服 nghĩa là thuần hóa, ngoan ngoãn.

Nghĩa của 驯服

xùnfú

THUẦN PHỤCTính từ, Động từphồn thể 馴服
  1. Thuần hóa
  2. Ngoan ngoãn
  3. Dễ bảo

Câu hỏi thường gặp

驯服 nghĩa là gì?

驯服 (xùnfú) nghĩa là thuần hóa, ngoan ngoãn.

驯服 đọc thế nào?

驯服 đọc là xùnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 驯服 là gì?

Âm Hán Việt của 驯服 là "thuần phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.