TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱动器

qūdòngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅動器

Âm Hán Việt KHU ĐỘNG KHÍ

驱动器 nghĩa là ổ đĩa.

Nghĩa của 驱动器

qūdòngqì

KHU ĐỘNG KHÍDanh từphồn thể 驅動器
  1. Ổ đĩa

Câu hỏi thường gặp

驱动器 nghĩa là gì?

驱动器 (qūdòngqì) nghĩa là ổ đĩa.

驱动器 đọc thế nào?

驱动器 đọc là qūdòngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱动器 là gì?

Âm Hán Việt của 驱动器 là "khu động khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.