驱动程序 nghĩa là Trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính).
Nghĩa của 驱动程序
qūdòngchéngxù
KHU ĐỘNG TRÌNH TỰDanh từphồn thể 驅動程序
Trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
Câu hỏi thường gặp
驱动程序 nghĩa là gì?
驱动程序 (qūdòngchéngxù) nghĩa là Trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính).
驱动程序 đọc thế nào?
驱动程序 đọc là qūdòngchéngxù (pinyin).
Âm Hán Việt của 驱动程序 là gì?
Âm Hán Việt của 驱动程序 là "khu động trình tự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.