TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱役

qūyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅役

Âm Hán Việt KHU DỊCH

驱役 nghĩa là sai bảo, đưa vào sử dụng.

Nghĩa của 驱役

qūyì

KHU DỊCHphồn thể 驅役
  1. Sai bảo (ai đó)
  2. mở rộng Đưa vào sử dụng

Câu hỏi thường gặp

驱役 nghĩa là gì?

驱役 (qūyì) nghĩa là sai bảo, đưa vào sử dụng.

驱役 đọc thế nào?

驱役 đọc là qūyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱役 là gì?

Âm Hán Việt của 驱役 là "khu dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.