TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱散

qūsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅散

驱散 nghĩa là giải tán, xua tan.

Nghĩa của 驱散

qūsàn

Động từphồn thể 驅散
  1. Giải tán (đám đông, v.v.)
  2. nghĩa bóng Xua tan (nghi ngờ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

驱散 nghĩa là gì?

驱散 (qūsàn) nghĩa là giải tán, xua tan.

驱散 đọc thế nào?

驱散 đọc là qūsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.