TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱策

qūcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅策

Âm Hán Việt KHU SÁCH

驱策 nghĩa là thúc giục, thúc đẩy.

Nghĩa của 驱策

qūcè

KHU SÁCHĐộng từphồn thể 驅策
  1. Thúc giục (ai làm việc gì)
  2. Thúc đẩy (ai hành động)

Câu hỏi thường gặp

驱策 nghĩa là gì?

驱策 (qūcè) nghĩa là thúc giục, thúc đẩy.

驱策 đọc thế nào?

驱策 đọc là qūcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱策 là gì?

Âm Hán Việt của 驱策 là "khu sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.