驱除鞑虏 nghĩa là Trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900.
Nghĩa của 驱除鞑虏
qūchú Dálǔ
phồn thể 驅除韃虜
Trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900
Câu hỏi thường gặp
驱除鞑虏 nghĩa là gì?
驱除鞑虏 (qūchú dálǔ) nghĩa là Trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900.
驱除鞑虏 đọc thế nào?
驱除鞑虏 đọc là qūchú Dálǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.