TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驳

bó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駁, 駮

Âm Hán Việt BÁC
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bác

驳 nghĩa là loang lổ, không đồng nhất.

Nghĩa của 驳

bó

BÁCphồn thể 駁
  1. Loang lổ
  2. Không đồng nhất
  3. Bác bỏ
  4. Mâu thuẫn
  5. Vận chuyển bằng xà lan
  6. Một chiếc xà lan
  7. Tàu chở hàng nhẹ

bó

BÁCphồn thể 駮
  1. Biến thể của 驳 (bó)

Từ ghép có 驳

Câu hỏi thường gặp

驳 nghĩa là gì?

驳 (bó) nghĩa là loang lổ, không đồng nhất.

驳 đọc thế nào?

驳 đọc là bó (pinyin).

Âm Hán Việt của 驳 là gì?

Âm Hán Việt của 驳 là "bác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.