TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱魔

qūmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅魔

Âm Hán Việt KHU MA

驱魔 nghĩa là trừ tà, trừ quỷ.

Nghĩa của 驱魔

qūmó

KHU MAĐộng từphồn thể 驅魔
  1. Trừ tà
  2. Trừ quỷ

Câu hỏi thường gặp

驱魔 nghĩa là gì?

驱魔 (qūmó) nghĩa là trừ tà, trừ quỷ.

驱魔 đọc thế nào?

驱魔 đọc là qūmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱魔 là gì?

Âm Hán Việt của 驱魔 là "khu ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.