驱魔赶鬼 (qūmógǎnguǐ) nghĩa là trừ tà, xua đuổi tà ma.
驱魔赶鬼 đọc thế nào?
驱魔赶鬼 đọc là qūmógǎnguǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 驱魔赶鬼 là gì?
Âm Hán Việt của 驱魔赶鬼 là "khu ma cản quỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.