TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驳回

bóhuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駁回

Âm Hán Việt BÁC HỒI

驳回 nghĩa là từ chối, bác bỏ.

Nghĩa của 驳回

bóhuí

BÁC HỒIĐộng từphồn thể 駁回
  1. Từ chối
  2. Bác bỏ
  3. Không chấp nhận

Câu hỏi thường gặp

驳回 nghĩa là gì?

驳回 (bóhuí) nghĩa là từ chối, bác bỏ.

驳回 đọc thế nào?

驳回 đọc là bóhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 驳回 là gì?

Âm Hán Việt của 驳回 là "bác hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.