TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驴友

lǘyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驢友

Âm Hán Việt LƯ HỮU

驴友 nghĩa là dân phượt.

Nghĩa của 驴友

lǘyǒu

LƯ HỮUDanh từphồn thể 驢友
  1. Dân phượt
  2. Bạn đồng hành du lịch

Câu hỏi thường gặp

驴友 nghĩa là gì?

驴友 (lǘyǒu) nghĩa là dân phượt.

驴友 đọc thế nào?

驴友 đọc là lǘyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 驴友 là gì?

Âm Hán Việt của 驴友 là "lư hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.