驴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 驢, 馿
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: lư Lượng từ đi kèm: 头 (tóu)
驴 nghĩa là con lừa.
Nghĩa của 驴
lǘ
LƯphồn thể 驢- Con lừa
lǘ
phồn thể 馿- Biến thể của 驴 (lǘ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驴
Đồng nghĩa
Từ ghép có 驴
Thành ngữ có 驴
- 卸磨杀驴 — Giết lừa khi xong việc xay
- 非驴非马 — Không ra cá cũng chẳng ra thịt
- 博士买驴 — Làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
- 骑驴找马 — Tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn
- 骑驴找驴 — Tìm con la khi đang cưỡi nó
Câu hỏi thường gặp
驴 nghĩa là gì?
驴 (lǘ) nghĩa là con lừa.
驴 đọc thế nào?
驴 đọc là lǘ (pinyin).
Âm Hán Việt của 驴 là gì?
Âm Hán Việt của 驴 là "lư".