TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驴年马月

lǘniánmǎyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驢年馬月

Âm Hán Việt LƯ NIÊN MÃ NGUYỆT

驴年马月 nghĩa là Xem 猴年马月 (hóuniánmǎyuè).

Nghĩa của 驴年马月

lǘniánmǎyuè

LƯ NIÊN MÃ NGUYỆTCụm từphồn thể 驢年馬月
  1. Xem 猴年马月 (hóuniánmǎyuè)

Câu hỏi thường gặp

驴年马月 nghĩa là gì?

驴年马月 (lǘniánmǎyuè) nghĩa là Xem 猴年马月 (hóuniánmǎyuè).

驴年马月 đọc thế nào?

驴年马月 đọc là lǘniánmǎyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 驴年马月 là gì?

Âm Hán Việt của 驴年马月 là "lư niên mã nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.