TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驴肝肺

lǘgānfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驢肝肺

Âm Hán Việt LƯ CAN PHẾ

驴肝肺 nghĩa là gan phổi lừa, ý đồ xấu.

Nghĩa của 驴肝肺

lǘgānfèi

LƯ CAN PHẾphồn thể 驢肝肺
  1. Gan phổi lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu

Câu hỏi thường gặp

驴肝肺 nghĩa là gì?

驴肝肺 (lǘgānfèi) nghĩa là gan phổi lừa, ý đồ xấu.

驴肝肺 đọc thế nào?

驴肝肺 đọc là lǘgānfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 驴肝肺 là gì?

Âm Hán Việt của 驴肝肺 là "lư can phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.