驶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 駛
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: sử
驶 nghĩa là đi nhanh, lao nhanh, chạy, di chuyển.
Nghĩa của 驶
shǐ
SỬphồn thể 駛- phương tiện, ngựa,... Đi nhanh; lao nhanh
- phương tiện Chạy; di chuyển
- thuyền Ra khơi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驶
Đồng nghĩa
Từ ghép có 驶
Câu hỏi thường gặp
驶 nghĩa là gì?
驶 (shǐ) nghĩa là đi nhanh, lao nhanh, chạy, di chuyển.
驶 đọc thế nào?
驶 đọc là shǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 驶 là gì?
Âm Hán Việt của 驶 là "sử".