TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驶

shǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駛

Âm Hán Việt SỬ
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: sử

驶 nghĩa là đi nhanh, lao nhanh, chạy, di chuyển.

Nghĩa của 驶

shǐ

SỬphồn thể 駛
  1. phương tiện, ngựa,... Đi nhanh; lao nhanh
  2. phương tiện Chạy; di chuyển
  3. thuyền Ra khơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驶

Đồng nghĩa

Từ ghép có 驶

Câu hỏi thường gặp

驶 nghĩa là gì?

驶 (shǐ) nghĩa là đi nhanh, lao nhanh, chạy, di chuyển.

驶 đọc thế nào?

驶 đọc là shǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 驶 là gì?

Âm Hán Việt của 驶 là "sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.