TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驻点

zhùdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駐點

Âm Hán Việt TRÚ ĐIỂM

驻点 nghĩa là điểm dừng.

Nghĩa của 驻点

zhùdiǎn

TRÚ ĐIỂMphồn thể 駐點
  1. Điểm dừng

Câu hỏi thường gặp

驻点 nghĩa là gì?

驻点 (zhùdiǎn) nghĩa là điểm dừng.

驻点 đọc thế nào?

驻点 đọc là zhùdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 驻点 là gì?

Âm Hán Việt của 驻点 là "trú điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.